túc chí

Học thuật
Thân thiện
túc chí

Một người đàn ông luôn có túc chí theo đuổi ước mơ của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ý định, nguyện vọng đã sẵn từ lâu: "túc chí" dùng để chỉ một hoài bão, chí hướng hoặc mong muốn đã được nuôi dưỡng trong tâm trí từ rất lâu, không phải mới nảy sinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy thực hiện được túc chí trở thành bác sĩ của mình. (Anh ấy đã thực hiện được ý nguyện từ lâu trở thành bác sĩ.)
    • Theo đuổi con đường nghệ thuật túc chí của ấy. (Theo đuổi con đường nghệ thuật chí hướng đã từ lâu của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đạt được túc chí": hoàn thành, thực hiện được ý nguyện đã ấp ủ bấy lâu.
    • Sau bao năm nỗ lực, cuối cùng ông cũng đạt được túc chí.
  • "thỏa túc chí": làm thỏa mãn, làm trọn ý nguyện từ lâu.
    • Việc xây dựng được thư viện cho trẻ em đã thỏa túc chí của vị mạnh thường quân.
Biến thể từ gần giống
  • Hoài bão (n): ước mơ, khát vọng lớn lao.
  • Chí hướng (n): ý chí phương hướng phấn đấu.
  • Nguyện vọng (n): điều mong muốn, ước nguyện (có thể dùng trong phạm vi rộng hơn, không nhất thiết phải "từ lâu").
Từ đồng nghĩa
  • Chí nguyện: ý chí nguyện vọng (thường trang trọng).
  • Tâm nguyện: điều mong ước trong lòng (thường mang sắc thái tình cảm, tâm linh).
Lưu ý về từ vựng
  • Túc chí một từ Hán Việt, tính chất trang trọng ít được dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày. Từ này thường xuất hiện trong văn viết, văn chương hoặc các ngữ cảnh trịnh trọng để nhấn mạnh tính chất lâu dài, bền vững của một ý chí, nguyện vọng.
túc chí

Một người đàn ông luôn có túc chí theo đuổi ước mơ của mình.

  1. Chí sẵn từ lâu.