túc chí
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Ý định, nguyện vọng đã có sẵn từ lâu: "túc chí" dùng để chỉ một hoài bão, chí hướng hoặc mong muốn đã được nuôi dưỡng trong tâm trí từ rất lâu, không phải mới nảy sinh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ấy thực hiện được túc chí trở thành bác sĩ của mình. (Anh ấy đã thực hiện được ý nguyện từ lâu là trở thành bác sĩ.)
- Theo đuổi con đường nghệ thuật là túc chí của cô ấy. (Theo đuổi con đường nghệ thuật là chí hướng đã có từ lâu của cô ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "đạt được túc chí": hoàn thành, thực hiện được ý nguyện đã ấp ủ bấy lâu.
- Sau bao năm nỗ lực, cuối cùng ông cũng đạt được túc chí.
- "thỏa túc chí": làm thỏa mãn, làm trọn ý nguyện từ lâu.
- Việc xây dựng được thư viện cho trẻ em đã thỏa túc chí của vị mạnh thường quân.
Biến thể và từ gần giống
- Hoài bão (n): ước mơ, khát vọng lớn lao.
- Chí hướng (n): ý chí và phương hướng phấn đấu.
- Nguyện vọng (n): điều mong muốn, ước nguyện (có thể dùng trong phạm vi rộng hơn, không nhất thiết phải "từ lâu").
Từ đồng nghĩa
- Chí nguyện: ý chí và nguyện vọng (thường trang trọng).
- Tâm nguyện: điều mong ước trong lòng (thường mang sắc thái tình cảm, tâm linh).
Lưu ý về từ vựng
- Túc chí là một từ Hán Việt, có tính chất trang trọng và ít được dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày. Từ này thường xuất hiện trong văn viết, văn chương hoặc các ngữ cảnh trịnh trọng để nhấn mạnh tính chất lâu dài, bền vững của một ý chí, nguyện vọng.
- Chí có sẵn từ lâu.